Bảng giá đất đường ĐT 817 (ĐT WB2), Xã Bình Hiệp, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 21 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 817 (ĐT WB2), Xã Bình Hiệp, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 817 (ĐT WB2), Xã Bình Hiệp, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 817 (ĐT WB2), Xã Bình Hiệp, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.248.000 873.000 499.000 124.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.248.000 873.000 499.000 124.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.092.000 764.000 436.000 109.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.092.000 764.000 436.000 109.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 700.000 400.000 100.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
890.000 623.000 356.000 89.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
875.000 612.000 350.000 87.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62- Rạch Rồ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
810.000 567.000 324.000 81.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000 498.000 284.000 71.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
712.000 498.000 284.000 71.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
568.000 397.000 227.000 56.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
568.000 397.000 227.000 56.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62- Rạch Rồ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
567.000 396.000 226.000 56.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
497.000 347.000 198.000 49.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
497.000 347.000 198.000 49.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
440.000 308.000 176.000 44.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
352.000 246.000 140.000 35.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62 - ranh ấp Ông Lễ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000 235.000 134.000 33.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62 - ranh ấp Ông Lễ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
336.000 235.000 134.000 33.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000

Bảng giá đất đường ĐT 817 (ĐT WB2), Xã Bình Hiệp, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 30.000 đến 1.248.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.248.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 873.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 499.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 124.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.248.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 873.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 499.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 124.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.092.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 764.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 436.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 109.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.092.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 764.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 436.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 109.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.000.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 700.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 400.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 100.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 890.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 623.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 356.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 89.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 875.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 612.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 350.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 87.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 810.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 567.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 324.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 81.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 712.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 498.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 284.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 71.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 712.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 498.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 284.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 71.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 568.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 397.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 227.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 56.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 568.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 397.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 227.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 56.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 567.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 396.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 226.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 56.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 497.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 347.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 198.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 49.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 497.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 347.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 198.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 49.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 440.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 308.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 176.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 44.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 352.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 246.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 140.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 35.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 336.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 235.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 134.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 33.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 336.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 235.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 134.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 33.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 308.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 215.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 123.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 30.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 308.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 215.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 123.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 30.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.