Bảng giá đất Xã Bình Hiệp, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 247 bảng giá đất thổ cư tại Xã Bình Hiệp, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Bình Hiệp, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Bình Hiệp, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Bình Hiệp
Cụm dân cư Bình Hiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
530.000 371.000 212.000 53.000
Xã Bình Hiệp
Tuyến dân cư Bình Hiệp
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
380.000 266.000 152.000 38.000
Xã Bình Hiệp
Khu dân cư chợ Bình Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.016.000 711.000 406.000 101.000
Xã Bình Hiệp
Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
608.000 425.000 243.000 60.000
Xã Bình Hiệp
Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên Phòng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
504.000 352.000 201.000 50.000
Xã Bình Hiệp
Cụm dân cư Bình Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000 296.000 169.000 42.000
Xã Bình Hiệp
Cụm Biên Phòng Bình Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
424.000 296.000 169.000 42.000
Xã Bình Hiệp
Tuyến dân cư Bình Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
304.000 212.000 121.000 30.000
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 -Bình Hòa Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000 710.000 406.000 101.000
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 -Bình Hòa Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.015.000 710.000 406.000 101.000
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
665.000 465.000 266.000 66.000
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
665.000 465.000 266.000 66.000
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
399.000 279.000 159.000 39.000
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
950.000 665.000 380.000 95.000
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
570.000 399.000 228.000 57.000
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 -Bình Hòa Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000 812.000 464.000 116.000
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 -Bình Hòa Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.160.000 812.000 464.000 116.000
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000 532.000 304.000 76.000
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000 532.000 304.000 76.000
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
456.000 319.000 182.000 45.000
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
456.000 319.000 182.000 45.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
308.000 215.000 123.000 30.000
Xã Thạnh Trị
- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.387.000 1.670.000 954.000 238.000
Xã Thạnh Trị
- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.387.000 1.670.000 954.000 238.000
Xã Thạnh Trị
- Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.925.000 1.347.000 770.000 192.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
245.000 171.000 98.000 24.000
Xã Thạnh Trị
- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.410.000 2.387.000 1.364.000 341.000
Xã Thạnh Trị
- Các đường còn lại
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.750.000 1.925.000 1.100.000 275.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Thạnh Trị
Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
350.000 245.000 140.000 35.000
Xã Thạnh Trị
- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.728.000 1.909.000 1.091.000 272.000
Xã Thạnh Trị
- Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.200.000 1.540.000 880.000 220.000