Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa), Xã An Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa), Xã An Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa), Xã An Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 (hướng Trảng Bàng) - Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 hướng đường An Ninh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.144.000 | 800.000 | 457.000 | 114.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | ||
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.001.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 (hướng Trảng Bàng) - Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 hướng đường An Ninh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 (hướng Trảng Bàng) - Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 hướng đường An Ninh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 (hướng Trảng Bàng) - Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 hướng đường An Ninh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
819.000 | 573.000 | 327.000 | 81.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | ||
Bảng giá đất đường Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa), Xã An Ninh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 70.000 đến 1.170.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.170.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 819.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 468.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 117.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.144.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 800.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 457.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 114.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.010.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 707.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 404.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 101.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.001.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 400.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 100.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 936.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 655.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 374.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 93.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 936.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 655.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 374.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 93.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 819.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 573.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 327.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 81.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 707.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 494.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 282.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 70.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.