Bảng giá đất đường Đường giếng mạch, Phường Trảng Bàng, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường giếng mạch, Phường Trảng Bàng, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường giếng mạch, Phường Trảng Bàng, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường giếng mạch, Phường Trảng Bàng, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường giếng mạch
TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.747.000 1.222.000 698.000 174.000
Đường giếng mạch
Đường An Quới 4 - Cầu An Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 999.000 571.000 142.000
Đường giếng mạch
TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.496.000 1.747.000 998.000 249.000
Đường giếng mạch
TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.496.000 1.747.000 998.000 249.000
Đường giếng mạch
TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.996.000 1.397.000 798.000 199.000
Đường giếng mạch
Đường An Quới 4 - Cầu An Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.632.000 1.142.000 652.000 163.000

Bảng giá đất đường Đường giếng mạch, Phường Trảng Bàng, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 142.000 đến 2.496.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.747.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.222.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 698.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 174.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.428.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 999.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 571.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 142.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.496.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.747.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 998.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 249.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.496.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.747.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 998.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 249.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.996.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.397.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 798.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 199.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.632.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.142.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 652.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 163.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.