Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Gia Huỳnh, Phường Trảng Bàng, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Gia Huỳnh, Phường Trảng Bàng, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Gia Huỳnh, Phường Trảng Bàng, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Gia Huỳnh
Bời Lời - Đường Gia Lộc - Trảng Bàng (Kênh N20-18)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.596.000 | 1.117.000 | 638.000 | 159.000 | |
|
Đường Gia Huỳnh
Bời Lời - Đường Gia Lộc - Trảng Bàng (Kênh N20-18)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.596.000 | 1.117.000 | 638.000 | 159.000 | |
|
Đường Gia Huỳnh
Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc - Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Gia Huỳnh
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) - Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Gia Huỳnh
Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc - Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Gia Huỳnh
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) - Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Gia Huỳnh
Bời Lời - Đường Gia Lộc - Trảng Bàng (Kênh N20-18)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Đường Gia Huỳnh
ĐT 787B - ĐT 782
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 156.000 | |
|
Đường Gia Huỳnh
ĐT 787B - ĐT 782
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.560.000 | 1.092.000 | 624.000 | 156.000 | |
|
Đường Gia Huỳnh
Bời Lời - Đường Gia Lộc - Trảng Bàng (Kênh N20-18)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.824.000 | 1.276.000 | 729.000 | 182.000 | |
|
Đường Gia Huỳnh
ĐT 787B - ĐT 782
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.248.000 | 873.000 | 499.000 | 124.000 | |
|
Đường Gia Huỳnh
Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc - Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | |
|
Đường Gia Huỳnh
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) - Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Gia Huỳnh, Phường Trảng Bàng, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 100.000 đến 2.280.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.596.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.117.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 638.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 159.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.596.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.117.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 638.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 159.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.008.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 705.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 403.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 100.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.008.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 705.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 403.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 100.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.008.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 705.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 403.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 100.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.008.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 705.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 403.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 100.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.280.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.596.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 912.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 228.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.560.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.092.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 624.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 156.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.560.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.092.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 624.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 156.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.824.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.276.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 729.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 182.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.248.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 873.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 499.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 124.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.152.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 806.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 460.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 115.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.152.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 806.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 460.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 115.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.