Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Bình Thủy, Phường Trảng Bàng, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Bình Thủy, Phường Trảng Bàng, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Bình Thủy, Phường Trảng Bàng, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Bình Thủy
ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.562.000 | 1.793.000 | 1.024.000 | 256.000 | |
|
Đường Bình Thủy
An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | |
|
Đường Bình Thủy
Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | |
|
Đường Bình Thủy
ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 | |
|
Đường Bình Thủy
An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | |
|
Đường Bình Thủy
Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | |
|
Đường Bình Thủy
Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | |
|
Đường Bình Thủy
ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.928.000 | 2.049.000 | 1.171.000 | 292.000 | |
|
Đường Bình Thủy
An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.649.000 | 1.854.000 | 1.059.000 | 264.000 | |
|
Đường Bình Thủy
Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.910.000 | 1.336.000 | 764.000 | 190.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Bình Thủy, Phường Trảng Bàng, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 166.000 đến 3.660.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.562.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.793.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.024.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 256.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.318.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.622.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 926.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 231.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.671.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.169.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 668.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 166.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.660.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.562.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.464.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 366.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.312.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.318.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.324.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 331.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.388.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.671.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 955.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 238.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.388.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.671.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 955.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 238.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.928.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.049.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.171.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 292.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.649.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.854.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.059.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 264.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.910.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.336.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 764.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 190.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.