Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 1370 bảng giá đất thổ cư tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Tân Ninh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Tân Ninh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường C.M.T.8
Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 1.000.000 | |
|
Đường H
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 1.000.000 | |
|
Đường G
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 1.000.000 | |
|
Đường E
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 1.000.000 | |
|
Khu tái định cư Phường 3
Đường nội bộ trong khu tái định cư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.840.000 | 6.888.000 | 3.936.000 | 984.000 | |
|
Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
Đường nội bộ trong khu tái định cư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.840.000 | 6.888.000 | 3.936.000 | 984.000 | |
|
Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)
Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.688.000 | 6.781.000 | 3.875.000 | 968.000 | |
|
Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 | |
|
Trần Hưng Đạo
Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 | |
|
Đường C.M.T.8
Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 | |
|
Trần Quốc Toản
Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 | |
|
Hàm Nghi
Đường CMT8 - Đường Quang Trung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 | |
|
Pasteur
Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 | |
|
Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 | |
|
Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)
Đường CMT8 - Đường Trường Chinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 | |
|
Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 | |
|
Đặng Văn Lý (Đường L)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 | |
|
Nguyễn Văn Thắng (Đường K)
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 | |
|
Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
Đường CMT8 - B4 cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 | |
|
Khu dân cư phục vụ chỉnh trang Khu chợ Thành phố
Trần Quốc Toản
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.625.000 | 6.737.000 | 3.850.000 | 962.000 | ||
|
Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.529.000 | 6.670.000 | 3.811.000 | 952.000 | |
|
Nguyễn Đình Chiểu
Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.375.000 | 6.562.000 | 3.750.000 | 937.000 | |
|
Ngô Gia Tự
Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.375.000 | 6.562.000 | 3.750.000 | 937.000 | |
|
Huỳnh Công Giản (Đường mới)
Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.375.000 | 6.562.000 | 3.750.000 | 937.000 | |
|
Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.188.000 | 6.431.000 | 3.675.000 | 918.000 | |
|
Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.187.000 | 6.430.000 | 3.675.000 | 918.000 | |
|
Đặng Ngọc Chinh (Đường 1)
Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.187.000 | 6.430.000 | 3.675.000 | 918.000 | |
|
Phạm Văn Xuyên (Đường 6)
B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.187.000 | 6.430.000 | 3.675.000 | 918.000 | |
|
Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 | |
|
Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 | |
|
Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 | |
|
Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 | |
|
Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 | |
|
Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 | |
|
Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 1 Đường Cơ Thánh Vệ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 | |
|
Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.100.000 | 6.370.000 | 3.640.000 | 910.000 | |
|
Đường Bế Văn Đàn
Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trường Chinh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.005.000 | 6.303.000 | 3.601.000 | 900.000 | |
|
Đường 9A Trường Chinh
Đường Trường Chinh - cuối Hẻm 69 Cách Mạng Tháng 8 (Trường HLK)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.005.000 | 6.303.000 | 3.601.000 | 900.000 | |
|
Đường M
Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 900.000 | |
|
Lê Lợi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 900.000 | |
|
Lê Lợi
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 900.000 | |
|
Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.907.000 | 6.234.000 | 3.563.000 | 890.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.760.000 | 6.132.000 | 3.504.000 | 876.000 | ||
|
Đường B
Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 6.125.000 | 3.500.000 | 875.000 | |
|
Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)
Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 6.125.000 | 3.500.000 | 875.000 | |
|
Tua Hai
Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 6.125.000 | 3.500.000 | 875.000 | |
|
Trường Chinh (Đường I)
Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.750.000 | 6.125.000 | 3.500.000 | 875.000 | |
|
Khu tái định cư Phạm Tung, Phường 3
Đường nội bộ trong khu tái định cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.610.000 | 6.027.000 | 3.444.000 | 861.000 | |
|
Khu tái định cư Phường 3
Đường nội bộ trong khu tái định cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.610.000 | 6.027.000 | 3.444.000 | 861.000 | |