Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường vành đai, Phường Tân An, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường vành đai, Phường Tân An, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường vành đai, Phường Tân An, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường vành đai
Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | |
|
Đường vành đai
Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.290.000 | 2.303.000 | 1.316.000 | 329.000 | |
|
Đường vành đai
Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.290.000 | 2.303.000 | 1.316.000 | 329.000 | |
|
Đường vành đai
Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.744.000 | 1.920.000 | 1.097.000 | 274.000 | |
|
Đường vành đai
Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.632.000 | 1.842.000 | 1.052.000 | 263.000 | |
|
Đường vành đai
Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.632.000 | 1.842.000 | 1.052.000 | 263.000 | |
|
Đường vành đai
Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.632.000 | 1.842.000 | 1.052.000 | 263.000 | |
|
Đường vành đai
Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.632.000 | 1.842.000 | 1.052.000 | 263.000 | |
|
Đường vành đai
Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.430.000 | 1.701.000 | 972.000 | 243.000 | |
|
Đường vành đai
Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.430.000 | 1.701.000 | 972.000 | 243.000 | |
|
Đường vành đai
Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Đường vành đai
Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.303.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 | |
|
Đường vành đai
Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.303.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 | |
|
Đường vành đai
Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.944.000 | 1.360.000 | 777.000 | 194.000 | |
|
Đường vành đai
Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.944.000 | 1.360.000 | 777.000 | 194.000 | |
|
Đường vành đai
Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.701.000 | 1.190.000 | 680.000 | 170.000 | |
|
Đường vành đai
Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.701.000 | 1.190.000 | 680.000 | 170.000 | |
|
Đường vành đai
Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.701.000 | 1.190.000 | 680.000 | 170.000 | |
|
Đường vành đai
Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.701.000 | 1.190.000 | 680.000 | 170.000 | |
Bảng giá đất đường Đường vành đai, Phường Tân An, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 170.000 đến 3.430.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.430.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.401.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.372.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 343.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.290.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.303.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.316.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 329.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.290.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.303.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.316.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 329.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.744.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.920.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.097.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 274.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.632.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.842.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.052.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 263.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.632.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.842.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.052.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 263.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.632.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.842.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.052.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 263.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.632.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.842.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.052.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 263.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.430.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.701.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 972.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 243.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.430.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.701.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 972.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 243.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.401.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 240.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.303.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.612.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 921.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 230.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.303.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.612.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 921.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 230.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.944.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.360.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 777.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 194.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.944.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.360.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 777.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 194.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.701.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.190.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 170.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.701.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.190.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 170.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.701.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.190.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 170.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.701.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.190.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 680.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 170.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.