Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Chà Là - Trường Hòa, Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Chà Là - Trường Hòa, Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Chà Là - Trường Hòa, Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.084.000 | 2.158.000 | 1.233.000 | 308.000 | |
|
Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.467.000 | 1.726.000 | 986.000 | 246.000 | |
|
Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Đường Chà Là - Trường Hòa
Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.158.000 | 1.510.000 | 863.000 | 215.000 | |
|
Đường Chà Là - Trường Hòa
Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Chà Là - Trường Hòa, Phường Ninh Thạnh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 168.000 đến 3.084.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.084.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.158.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.233.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 308.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.467.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.726.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 986.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 246.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 240.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 240.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 240.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.158.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.510.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 863.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 215.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.680.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.176.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 672.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 168.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.