Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 18 bảng giá đất thổ cư tại đường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường), Phường Kiến Tường, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường), Phường Kiến Tường, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường), Phường Kiến Tường, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Lê Anh Xuân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Trần Văn Trà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Dương Văn Dương
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Nguyễn Minh Đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Huỳnh Văn Gấm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Lê Anh Xuân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Trần Văn Trà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Dương Văn Dương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Tôn Đức Thắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Lê Anh Xuân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Trần Văn Trà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Dương Văn Dương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Hoàng Quốc Việt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Nguyễn Minh Đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | |
|
Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường)
Đường Huỳnh Văn Gấm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | |
Bảng giá đất đường Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường), Phường Kiến Tường, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 144.000 đến 2.060.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.442.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.009.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 576.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 144.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.442.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.009.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 576.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 144.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.442.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.009.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 576.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 144.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.442.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.009.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 576.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 144.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.442.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.009.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 576.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 144.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.442.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.009.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 576.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 144.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.442.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.009.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 576.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 144.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.060.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.442.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 824.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 206.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.060.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.442.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 824.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 206.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.060.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.442.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 824.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 206.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.060.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.442.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 824.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 206.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.648.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.153.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 659.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 164.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.648.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.153.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 659.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 164.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.648.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.153.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 659.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 164.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.648.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.153.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 659.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 164.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.648.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.153.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 659.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 164.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.648.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.153.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 659.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 164.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.648.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.153.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 659.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 164.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.