Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 15 bảng giá đất thổ cư tại đường Bạch Đằng, Phường Kiến Tường, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Bạch Đằng, Phường Kiến Tường, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Bạch Đằng, Phường Kiến Tường, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Bạch Đằng
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.815.000 | 2.670.000 | 1.526.000 | 381.000 | |
|
Bạch Đằng
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.815.000 | 2.670.000 | 1.526.000 | 381.000 | |
|
Bạch Đằng
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.541.000 | 1.778.000 | 1.016.000 | 254.000 | |
|
Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.457.000 | 1.719.000 | 982.000 | 245.000 | |
|
Bạch Đằng
Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.457.000 | 1.719.000 | 982.000 | 245.000 | |
|
Bạch Đằng
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.450.000 | 3.815.000 | 2.180.000 | 545.000 | |
|
Bạch Đằng
Lê Lợi - Đường 30/4 (trong đê)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.450.000 | 3.815.000 | 2.180.000 | 545.000 | |
|
Bạch Đằng
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 | |
|
Bạch Đằng
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 | |
|
Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.510.000 | 2.457.000 | 1.404.000 | 351.000 | |
|
Bạch Đằng
Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.510.000 | 2.457.000 | 1.404.000 | 351.000 | |
|
Bạch Đằng
Đường 30/4 - đường Lê Hồng Phong
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.904.000 | 2.032.000 | 1.161.000 | 290.000 | |
|
Bạch Đằng
Đường Lê Hồng Phong - Ngô Quyền
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.808.000 | 1.965.000 | 1.123.000 | 280.000 | |
|
Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.808.000 | 1.965.000 | 1.123.000 | 280.000 | |
|
Bạch Đằng
Huỳnh Việt Thanh - Lê Lợi (trong đê)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.808.000 | 1.965.000 | 1.123.000 | 280.000 | |
Bảng giá đất đường Bạch Đằng, Phường Kiến Tường, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 245.000 đến 5.450.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.815.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.670.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.526.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 381.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.815.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.670.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.526.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 381.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.541.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.778.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.016.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 254.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.457.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.719.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 982.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 245.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.457.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.719.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 982.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 245.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.815.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.180.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 545.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.815.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.180.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 545.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.630.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.541.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.452.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 363.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.630.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.541.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.452.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 363.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.510.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.457.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.404.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 351.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.510.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.457.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.404.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 351.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.904.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.032.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.161.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 290.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.808.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.965.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.123.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 280.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.808.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.965.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.123.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 280.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.808.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.965.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.123.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 280.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.