Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 172 bảng giá đất thổ cư tại Phường Khánh Hậu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Khánh Hậu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Khánh Hậu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | |
|
Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | |
|
Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | |
|
Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | |
|
Đường kinh N2
Cống Tư Dư - cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | |
|
Đường kinh N2
Cống Tư Dư - cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | |
|
Đường kinh N2
Cống Tư Dư - cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | |
|
Đường kinh N2
Cống Tư Dư - cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | |
|
Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)
Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.029.000 | 720.000 | 411.000 | 102.000 | |
|
Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)
Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.470.000 | 1.029.000 | 588.000 | 147.000 | |
|
Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)
Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | |
|
Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)
Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | |
|
Đường Rạch Giồng
Đường Nguyễn Văn Quá - hết ranh phường Khánh Hậu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.148.000 | 803.000 | 459.000 | 114.000 | |
|
Đường Rạch Giồng
Đường Nguyễn Văn Quá - hết ranh phường Khánh Hậu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.312.000 | 918.000 | 524.000 | 131.000 | |
|
Đường vành đai
Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | |
|
Đường vành đai
Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | |
|
Đường vành đai
Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | |
|
Đường vành đai
Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | |
|
Đường vành đai
Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | |
|
Đường vành đai
Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | |
|
Đường vành đai
Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.752.000 | 1.926.000 | 1.100.000 | 275.000 | |
|
Đường vành đai
Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.752.000 | 1.926.000 | 1.100.000 | 275.000 | |
|
Đường vành đai
Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.752.000 | 1.926.000 | 1.100.000 | 275.000 | |
|
Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách
QL 62 - đường dây điện Sơn Hà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | |
|
Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách
QL 62 - đường dây điện Sơn Hà
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | |
|
Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách
QL 62 - đường dây điện Sơn Hà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | |
|
Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.933.000 | 2.053.000 | 1.173.000 | 293.000 | |
|
Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.190.000 | 2.933.000 | 1.676.000 | 419.000 | |
|
Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)
QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.352.000 | 2.346.000 | 1.340.000 | 335.000 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.803.000 | 4.062.000 | 2.321.000 | 580.000 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Các đường còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.410.000 | 3.087.000 | 1.764.000 | 441.000 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.290.000 | 5.803.000 | 3.316.000 | 829.000 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Các đường còn lại
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.300.000 | 4.410.000 | 2.520.000 | 630.000 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.632.000 | 4.642.000 | 2.652.000 | 663.000 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình Nhơn
Các đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 504.000 | |
|
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường vành đai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.224.000 | 5.056.000 | 2.889.000 | 722.000 | |
|
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.139.000 | 4.297.000 | 2.455.000 | 613.000 | |
|
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường vành đai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.320.000 | 7.224.000 | 4.128.000 | 1.032.000 | |
|
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.770.000 | 6.139.000 | 3.508.000 | 877.000 | |
|
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường vành đai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.256.000 | 5.779.000 | 3.302.000 | 825.000 | |
|
Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.016.000 | 4.911.000 | 2.806.000 | 701.000 | |
|
Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ
Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.044.000 | 1.430.000 | 817.000 | 204.000 | |
|
Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ
Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.920.000 | 2.044.000 | 1.168.000 | 292.000 | |
|
Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ
Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.336.000 | 1.635.000 | 934.000 | 233.000 | |
|
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên có lộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.457.000 | 1.719.000 | 982.000 | 245.000 | |
|
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên kênh không lộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.967.000 | 1.376.000 | 786.000 | 196.000 | |
|
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên kênh không lộ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.967.000 | 1.376.000 | 786.000 | 196.000 | |
|
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên có lộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.510.000 | 2.457.000 | 1.404.000 | 351.000 | |
|
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên có lộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.808.000 | 1.965.000 | 1.123.000 | 280.000 | |
|
Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)
Bên kênh không lộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.248.000 | 1.573.000 | 899.000 | 224.000 | |