Bảng giá đất Phường Hòa Thành, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 156 bảng giá đất thổ cư tại Phường Hòa Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Hòa Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Hòa Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000 1.813.000 1.036.000 259.000
Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000 1.813.000 1.036.000 259.000
Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.590.000 1.813.000 1.036.000 259.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.560.000 1.792.000 1.024.000 256.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.560.000 1.792.000 1.024.000 256.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 76- Ng.Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ 22B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 76- Ng.Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Đường đi cầu Gò Duối
QL 22B - Cầu Gò Duối
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
Nguyễn Văn Cừ
Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.319.000 1.623.000 927.000 231.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.568.000 896.000 224.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.568.000 896.000 224.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.175.000 1.522.000 870.000 217.000
Quốc Lộ 22B
Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành - Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.150.000 1.505.000 859.000 214.000
Quốc Lộ 22B
Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành - Phường Long HoaThành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.150.000 1.505.000 859.000 214.000
Quốc Lộ 22B
Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành - Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.150.000 1.505.000 859.000 214.000
Quốc Lộ 22B
Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành - Phường Long HoaThành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.150.000 1.505.000 859.000 214.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.140.000 1.498.000 856.000 213.000
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.960.000 1.372.000 784.000 196.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.908.000 1.335.000 763.000 190.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.873.000 1.311.000 749.000 186.000
Đường vào Chùa Thiền Lâm
Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000 1.293.000 739.000 184.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.740.000 1.217.000 696.000 173.000
Đường 6 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.674.000 1.171.000 669.000 167.000
Đường 17 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.674.000 1.171.000 669.000 167.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.556.000 1.089.000 622.000 155.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.556.000 1.089.000 622.000 155.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.526.000 1.068.000 610.000 152.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.522.000 1.065.000 609.000 151.000
Đường vào Chùa Thiền Lâm
Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.478.000 1.034.000 591.000 147.000
Đường 20 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.360.000 952.000 544.000 136.000
Đường 20 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.360.000 952.000 544.000 136.000
Đường 6 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.339.000 936.000 535.000 133.000
Đường 17 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.339.000 936.000 535.000 133.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.335.000 934.000 534.000 133.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.244.000 871.000 497.000 124.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.226.000 858.000 490.000 122.000
Đường 20 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 833.000 476.000 119.000
Đường 20 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.190.000 833.000 476.000 119.000
Đường 6 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.171.000 819.000 468.000 116.000
Đường 17 Thượng Thâu Thanh
Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.171.000 819.000 468.000 116.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.089.000 762.000 435.000 108.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
858.000 600.000 343.000 85.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
815.000 570.000 326.000 81.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
747.000 522.000 298.000 74.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
652.000 456.000 260.000 64.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
597.000 417.000 238.000 59.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
570.000 399.000 228.000 56.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
570.000 399.000 228.000 56.000