Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 156 bảng giá đất thổ cư tại Phường Hòa Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Hòa Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Hòa Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Nguyễn Văn Cừ
Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | |
|
Ngô Quyền
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.092.000 | 2.864.000 | 1.636.000 | 409.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.080.000 | 2.856.000 | 1.632.000 | 408.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ nối dài
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 | |
|
Đường số 31 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.786.000 | 2.650.000 | 1.514.000 | 378.000 | |
|
Đường số 41 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.786.000 | 2.650.000 | 1.514.000 | 378.000 | |
|
Đường số 47 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.786.000 | 2.650.000 | 1.514.000 | 378.000 | |
|
Đường số 49 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.786.000 | 2.650.000 | 1.514.000 | 378.000 | |
|
Đường số 55 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.786.000 | 2.650.000 | 1.514.000 | 378.000 | |
|
Đường số 63 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.786.000 | 2.650.000 | 1.514.000 | 378.000 | |
|
Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 2.590.000 | 1.480.000 | 370.000 | |
|
Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.700.000 | 2.590.000 | 1.480.000 | 370.000 | |
|
Thượng Thâu Thanh
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.662.000 | 2.563.000 | 1.464.000 | 366.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.570.000 | 2.499.000 | 1.428.000 | 357.000 | |
|
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.436.000 | 2.405.000 | 1.374.000 | 343.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.417.000 | 2.392.000 | 1.366.000 | 341.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.314.000 | 2.319.000 | 1.325.000 | 331.000 | |
|
Ngô Quyền
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.273.000 | 2.291.000 | 1.308.000 | 327.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành - Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.072.000 | 2.150.000 | 1.228.000 | 307.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành - Phường Long HoaThành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.072.000 | 2.150.000 | 1.228.000 | 307.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Ranh Phường Thanh Điền - Phường Hòa Thành - Ranh Phường Hoà Thành -Phường Long Hoa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.072.000 | 2.150.000 | 1.228.000 | 307.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành - Phường Long HoaThành
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.072.000 | 2.150.000 | 1.228.000 | 307.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ nối dài
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.072.000 | 2.150.000 | 1.228.000 | 307.000 | |
|
Đường số 31 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.028.000 | 2.120.000 | 1.211.000 | 302.000 | |
|
Đường số 41 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.028.000 | 2.120.000 | 1.211.000 | 302.000 | |
|
Đường số 47 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.028.000 | 2.120.000 | 1.211.000 | 302.000 | |
|
Đường số 49 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.028.000 | 2.120.000 | 1.211.000 | 302.000 | |
|
Đường số 55 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.028.000 | 2.120.000 | 1.211.000 | 302.000 | |
|
Đường số 63 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.028.000 | 2.120.000 | 1.211.000 | 302.000 | |
|
Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)
Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.007.000 | 2.104.000 | 1.202.000 | 300.000 | |
|
Đường đi cầu Gò Duối
QL 22B - Cầu Gò Duối
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng
Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.990.000 | 2.093.000 | 1.195.000 | 298.000 | |
|
Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.960.000 | 2.072.000 | 1.184.000 | 296.000 | |
|
Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.960.000 | 2.072.000 | 1.184.000 | 296.000 | |
|
Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.960.000 | 2.072.000 | 1.184.000 | 296.000 | |
|
Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.960.000 | 2.072.000 | 1.184.000 | 296.000 | |
|
Hai đường BTXM vào chợ Long yên
Quốc lộ 22B - Đường số 02 Nguyễn Văn Cừ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 2.058.000 | 1.176.000 | 294.000 | |
|
Ngô Quyền
Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.864.000 | 2.004.000 | 1.145.000 | 286.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng
Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ nối dài
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.688.000 | 1.881.000 | 1.075.000 | 268.000 | |
|
Đường đi vào Cảng Bến Kéo
QL 22B - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.676.000 | 1.873.000 | 1.070.000 | 267.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.651.000 | 1.855.000 | 1.060.000 | 264.000 | |
|
Đường số 31 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.650.000 | 1.855.000 | 1.059.000 | 264.000 | |
|
Đường số 41 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.650.000 | 1.855.000 | 1.059.000 | 264.000 | |
|
Đường số 47 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.650.000 | 1.855.000 | 1.059.000 | 264.000 | |
|
Đường số 49 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.650.000 | 1.855.000 | 1.059.000 | 264.000 | |
|
Đường số 55 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.650.000 | 1.855.000 | 1.059.000 | 264.000 | |
|
Đường số 63 Phạm Hùng
Phạm Hùng - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.650.000 | 1.855.000 | 1.059.000 | 264.000 | |
|
Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)
Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 | |