Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Hẻm 87 đường 21 Bời Lời, Phường Bình Minh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Hẻm 87 đường 21 Bời Lời, Phường Bình Minh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Hẻm 87 đường 21 Bời Lời, Phường Bình Minh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Hẻm 87 đường 21 Bời Lời
Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.700.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 270.000 | |
|
Hẻm 87 đường 21 Bời Lời
Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | |
|
Hẻm 87 đường 21 Bời Lời
Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 189.000 | |
|
Hẻm 87 đường 21 Bời Lời
Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.890.000 | 1.323.000 | 756.000 | 189.000 | |
Bảng giá đất đường Hẻm 87 đường 21 Bời Lời, Phường Bình Minh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 189.000 đến 2.700.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.700.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.890.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.080.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 270.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.512.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 864.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 216.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.890.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.323.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 756.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 189.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.890.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.323.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 756.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 189.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.