Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Hẻm 21, Phường Bình Minh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Hẻm 21, Phường Bình Minh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Hẻm 21, Phường Bình Minh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Hẻm 21
Hẻm 13 - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | |
|
Hẻm 21
Hẻm 13 - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
480.000 | 336.000 | 192.000 | 48.000 | |
|
Hẻm 21
Hẻm 13 - khu dân cư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
384.000 | 268.000 | 153.000 | 38.000 | |
|
Hẻm 21
Hẻm 13 - khu dân cư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
384.000 | 268.000 | 153.000 | 38.000 | |
|
Hẻm 21
Hẻm 13 - khu dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
336.000 | 235.000 | 134.000 | 33.000 | |
Bảng giá đất đường Hẻm 21, Phường Bình Minh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 33.000 đến 480.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 480.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 336.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 192.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 48.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 480.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 336.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 192.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 48.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 384.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 268.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 153.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 38.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 384.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 268.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 153.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 38.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 336.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 235.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 134.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 33.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.