Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ), Phường Bình Minh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ), Phường Bình Minh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ), Phường Bình Minh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 | |
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 | |
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.072.000 | 2.150.000 | 1.228.000 | 307.000 | |
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | |
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.688.000 | 1.881.000 | 1.075.000 | 268.000 | |
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.688.000 | 1.881.000 | 1.075.000 | 268.000 | |
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | |
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Cầu Gió - ĐT 785
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 | |
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Cầu Gió - ĐT 785
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.344.000 | 940.000 | 537.000 | 134.000 | |
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Cầu Gió - ĐT 785
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | |
|
Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
Cầu Gió - ĐT 785
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ), Phường Bình Minh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 117.000 đến 3.840.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.840.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.688.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.536.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 384.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.840.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.688.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.536.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 384.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.072.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.150.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.228.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 307.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.100.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.200.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 300.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.688.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.881.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.075.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 268.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.688.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.881.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.075.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 268.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 240.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.680.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 960.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 240.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.344.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 940.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 537.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 134.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.344.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 940.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 537.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 134.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.176.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 823.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 470.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 117.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.176.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 823.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 470.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 117.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.