Bảng giá đất đường Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập, Phường Bình Minh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập, Phường Bình Minh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập, Phường Bình Minh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập, Phường Bình Minh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập
Đường ĐT 793 - Đường số 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
765.000 535.000 306.000 76.000
Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập
Đường ĐT 793 - Đường số 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
765.000 535.000 306.000 76.000
Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập
Đường ĐT 793 - Đường số 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
612.000 428.000 244.000 60.000
Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập
Đường ĐT 793 - Đường số 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
612.000 428.000 244.000 60.000
Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập
Đường ĐT 793 - Đường số 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
612.000 428.000 244.000 60.000
Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập
Đường ĐT 793 - Đường số 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
535.000 374.000 214.000 53.000

Bảng giá đất đường Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập, Phường Bình Minh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 53.000 đến 765.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 765.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 535.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 306.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 76.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 765.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 535.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 306.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 76.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 612.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 428.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 244.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 612.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 428.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 244.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 612.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 428.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 244.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 535.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 374.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 214.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 53.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.