Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập, Phường Bình Minh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập, Phường Bình Minh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập, Phường Bình Minh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Đường tổ 37A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
734.000 | 513.000 | 293.000 | 73.000 | |
|
Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Đường tổ 37A
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
587.000 | 410.000 | 234.000 | 58.000 | |
|
Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Đường tổ 37A
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
587.000 | 410.000 | 234.000 | 58.000 | |
|
Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập
Đường số 5 - Đường tổ 37A
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
513.000 | 359.000 | 205.000 | 51.000 | |
Bảng giá đất đường Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập, Phường Bình Minh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 51.000 đến 734.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 734.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 513.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 293.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 73.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 587.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 410.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 234.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 58.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 587.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 410.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 234.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 58.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 513.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 359.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 205.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 51.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.