Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Suối Sâu- An Đước, Phường An Tịnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Suối Sâu- An Đước, Phường An Tịnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Suối Sâu- An Đước, Phường An Tịnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Suối Sâu- An Đước
QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 | |
|
Đường Suối Sâu- An Đước
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | |
|
Đường Suối Sâu- An Đước
QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | |
|
Đường Suối Sâu- An Đước
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | |
|
Đường Suối Sâu- An Đước
QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | |
|
Đường Suối Sâu- An Đước
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.612.000 | 1.128.000 | 644.000 | 160.000 | |
|
Đường Suối Sâu- An Đước
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.411.000 | 987.000 | 564.000 | 140.000 | |
|
Đường Suối Sâu- An Đước
Nhà ông Thức - Nhà ông Lập
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | |
|
Đường Suối Sâu- An Đước
Nhà ông Thức - Nhà ông Lập
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
|
Đường Suối Sâu- An Đước
Nhà ông Thức - Nhà ông Lập
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Suối Sâu- An Đước, Phường An Tịnh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 100.000 đến 2.304.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.304.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.612.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 921.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 230.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.016.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.411.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 806.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 201.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.016.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.411.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 806.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 201.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.016.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.411.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 806.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 201.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.016.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.411.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 806.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 201.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.612.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.128.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 644.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 160.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.411.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 987.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 564.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 140.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.152.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 806.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 460.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 115.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.008.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 705.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 403.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 100.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.008.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 705.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 403.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 100.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.