Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 183 bảng giá đất thổ cư tại Xã Vàm Cỏ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Vàm Cỏ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Vàm Cỏ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH 25
Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | |
|
ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - hết ĐT 833
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 - đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
ĐT 833
Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - hết ĐT 833
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
ĐT 833
Nút giao ngã ba ĐT 833 - đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
976.000 | 683.000 | 390.000 | 97.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | ||
|
ĐH 25
ĐH Bần Cao - Hết đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
928.000 | 649.000 | 371.000 | 92.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
904.000 | 632.000 | 361.000 | 90.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
854.000 | 597.000 | 341.000 | 85.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
833.000 | 583.000 | 333.000 | 83.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
812.000 | 568.000 | 324.000 | 81.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
791.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | ||
|
ĐH Bình Hòa
Trọn đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
714.000 | 499.000 | 285.000 | 71.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | ||