Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 17 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH 25, Xã Vàm Cỏ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH 25, Xã Vàm Cỏ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH 25, Xã Vàm Cỏ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH 25
Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.960.000 | 2.072.000 | 1.184.000 | 296.000 | |
|
ĐH 25
Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 | |
|
ĐH 25
cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.170.000 | 1.519.000 | 868.000 | 217.000 | |
|
ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | |
|
ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | |
|
ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | |
|
ĐH 25
cách ngã tư Tân Phước Tây 300 m - Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.519.000 | 1.063.000 | 607.000 | 151.000 | |
|
ĐH 25
Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 | |
|
ĐH 25
Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 | |
|
ĐH 25
Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | |
|
ĐH 25
ĐH Bần Cao - Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.360.000 | 952.000 | 544.000 | 136.000 | |
|
ĐH 25
ĐH Bần Cao - Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.360.000 | 952.000 | 544.000 | 136.000 | |
|
ĐH 25
ĐH Bần Cao - Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.360.000 | 952.000 | 544.000 | 136.000 | |
|
ĐH 25
ĐH Bần Cao - Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 | |
|
ĐH 25
Hết đất trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | |
|
ĐH 25
ĐH Bần Cao - Hết đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | |
Bảng giá đất đường ĐH 25, Xã Vàm Cỏ, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 95.000 đến 2.960.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.960.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.072.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.184.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 296.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.590.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.813.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.036.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 259.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.170.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.519.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 868.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 217.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.980.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.386.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 792.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 198.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.980.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.386.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 792.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 198.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.584.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.108.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 633.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 158.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.584.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.108.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 633.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 158.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.519.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.063.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 607.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 151.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.015.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 580.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 145.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.450.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.015.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 580.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 145.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.386.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 970.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 554.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 138.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.360.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 952.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 544.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 136.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.360.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 952.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 544.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 136.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.360.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 952.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 544.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 136.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.088.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 761.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 435.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 108.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.015.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 710.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 406.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 101.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 952.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 666.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 380.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 95.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.