Bảng giá đất đường ĐT 827 (ĐT 827A), Xã Thuận Mỹ, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 15 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 827 (ĐT 827A), Xã Thuận Mỹ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 827 (ĐT 827A), Xã Thuận Mỹ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 827 (ĐT 827A), Xã Thuận Mỹ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.870.000 2.709.000 1.548.000 387.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.430.000 2.401.000 1.372.000 343.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.096.000 2.167.000 1.238.000 309.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.090.000 2.163.000 1.236.000 309.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.090.000 2.163.000 1.236.000 309.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.472.000 1.730.000 988.000 247.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.472.000 1.730.000 988.000 247.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000 1.624.000 928.000 232.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000 1.624.000 928.000 232.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.272.000 1.590.000 908.000 227.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.163.000 1.514.000 865.000 216.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.163.000 1.514.000 865.000 216.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.988.000 1.391.000 795.000 198.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.856.000 1.299.000 742.000 185.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.624.000 1.136.000 649.000 162.000

Bảng giá đất đường ĐT 827 (ĐT 827A), Xã Thuận Mỹ, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 162.000 đến 3.870.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.870.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.709.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.548.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 387.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.430.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.401.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.372.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 343.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.096.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.167.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.238.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 309.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.090.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.163.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.236.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 309.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.090.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.163.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.236.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 309.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.472.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.730.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 988.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 247.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.472.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.730.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 988.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 247.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.320.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.624.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 928.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 232.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.320.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.624.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 928.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 232.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.272.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.590.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 908.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 227.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.163.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.514.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 865.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 216.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.163.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.514.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 865.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 216.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.988.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.391.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 795.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 198.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.856.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.299.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 742.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 185.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.624.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.136.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 649.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 162.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.