Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 12 bảng giá đất thổ cư tại đường Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa, Xã Thủ Thừa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa, Xã Thủ Thừa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa, Xã Thủ Thừa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.269.000 | 2.288.000 | 1.307.000 | 326.000 | |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 10
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.269.000 | 2.288.000 | 1.307.000 | 326.000 | |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường 4B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.947.000 | 2.062.000 | 1.178.000 | 294.000 | |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.670.000 | 3.269.000 | 1.868.000 | 467.000 | |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.670.000 | 3.269.000 | 1.868.000 | 467.000 | |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.670.000 | 3.269.000 | 1.868.000 | 467.000 | |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 10
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.670.000 | 3.269.000 | 1.868.000 | 467.000 | |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường 4B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.210.000 | 2.947.000 | 1.684.000 | 421.000 | |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường nội bộ liền kề với đường tỉnh 818
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.736.000 | 2.615.000 | 1.494.000 | 373.000 | |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 11, 12, 14, 16, 18, 20, 22,24
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.736.000 | 2.615.000 | 1.494.000 | 373.000 | |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường số 10
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.736.000 | 2.615.000 | 1.494.000 | 373.000 | |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường 4B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.368.000 | 2.357.000 | 1.347.000 | 336.000 | |
Bảng giá đất đường Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa, Xã Thủ Thừa, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 294.000 đến 4.670.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.269.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.288.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.307.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 326.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.269.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.288.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.307.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 326.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.947.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.062.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.178.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 294.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.670.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.269.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.868.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 467.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.670.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.269.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.868.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 467.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.670.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.269.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.868.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 467.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.670.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.269.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.868.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 467.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.210.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.947.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.684.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 421.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.736.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.615.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.494.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 373.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.736.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.615.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.494.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 373.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.736.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.615.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.494.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 373.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.368.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.357.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.347.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 336.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.