Bảng giá đất đường Đoạn đường, Xã Thủ Thừa, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 20 bảng giá đất thổ cư tại đường Đoạn đường, Xã Thủ Thừa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đoạn đường, Xã Thủ Thừa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đoạn đường, Xã Thủ Thừa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.436.000 1.705.000 974.000 243.000
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.030.000 1.421.000 812.000 203.000
Đoạn đường
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.603.000 1.122.000 641.000 160.000
Đoạn đường
Mố A Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.568.000 1.097.000 627.000 156.000
Đoạn đường
Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
861.000 602.000 344.000 86.000
Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.480.000 2.436.000 1.392.000 348.000
Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.480.000 2.436.000 1.392.000 348.000
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.900.000 2.030.000 1.160.000 290.000
Đoạn đường
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.290.000 1.603.000 916.000 229.000
Đoạn đường
Mố A Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.240.000 1.568.000 896.000 224.000
Đoạn đường
Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000 861.000 492.000 123.000
Đoạn đường
Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.230.000 861.000 492.000 123.000
Đoạn đường
Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo - Cống Mương Khai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.784.000 1.948.000 1.113.000 278.000
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000 1.624.000 928.000 232.000
Đoạn đường
Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.832.000 1.282.000 732.000 183.000
Đoạn đường
Mố A Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.792.000 1.254.000 716.000 179.000
Đoạn đường
Cầu Kênh T1 - Kênh 2 (xã Tân Thành cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
984.000 688.000 393.000 98.000

Bảng giá đất đường Đoạn đường, Xã Thủ Thừa, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 86.000 đến 3.480.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.436.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.705.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 974.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 243.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.030.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.421.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 812.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 203.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.603.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.122.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 641.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 160.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.568.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.097.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 627.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 156.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 861.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 602.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 344.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 86.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.480.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.436.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.392.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 348.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.480.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.436.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.392.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 348.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.030.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 290.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.030.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 290.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.030.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 290.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.900.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.030.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.160.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 290.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.290.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.603.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 916.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 229.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.240.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.568.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 896.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 224.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.230.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 861.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 492.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 123.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.230.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 861.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 492.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 123.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.784.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.948.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.113.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 278.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.320.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.624.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 928.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 232.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.832.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.282.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 732.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 183.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.792.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.254.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 716.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 179.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 984.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 688.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 393.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 98.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.