Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 17 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc Lộ 22B, Xã Thạnh Đức, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc Lộ 22B, Xã Thạnh Đức, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc Lộ 22B, Xã Thạnh Đức, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc Lộ 22B
Cầu Cẩm Giang - Hết ranh Thạnh Đức
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.036.000 | 2.125.000 | 1.214.000 | 303.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cầu Cẩm Giang - Hết ranh Thạnh Đức
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.428.000 | 1.700.000 | 971.000 | 242.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cầu Cẩm Giang - Hết ranh Thạnh Đức
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.125.000 | 1.487.000 | 849.000 | 212.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.124.000 | 1.486.000 | 849.000 | 212.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.124.000 | 1.486.000 | 849.000 | 212.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Đường vào Trạm xá - Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.824.000 | 1.276.000 | 729.000 | 182.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.824.000 | 1.276.000 | 729.000 | 182.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cầu Bàu Nâu 2 - Kênh TN1
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.812.000 | 1.268.000 | 724.000 | 181.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.699.000 | 1.188.000 | 679.000 | 169.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.486.000 | 1.040.000 | 594.000 | 148.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cầu Bàu Nâu 2 - Kênh TN1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.449.000 | 1.014.000 | 579.000 | 144.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.382.000 | 967.000 | 552.000 | 137.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cầu Bàu Nâu 2 - Kênh TN1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.268.000 | 887.000 | 506.000 | 126.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.209.000 | 846.000 | 483.000 | 120.000 | |
Bảng giá đất đường Quốc Lộ 22B, Xã Thạnh Đức, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 120.000 đến 3.036.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.036.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.125.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.214.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 303.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.428.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.700.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 971.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 242.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.280.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.596.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 912.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 228.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.125.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.487.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 849.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 212.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.124.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.486.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 849.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 212.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.124.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.486.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 849.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 212.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.824.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.276.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 729.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 182.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.824.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.276.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 729.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 182.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.812.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.268.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 724.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 181.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.728.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.209.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 691.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 172.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.728.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.209.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 691.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 172.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.699.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.188.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 679.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 169.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.486.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.040.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 594.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 148.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.449.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.014.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 579.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 144.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.382.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 967.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 552.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 137.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.268.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 887.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 506.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 126.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.209.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 846.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 483.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 120.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.