Bảng giá đất đường Đường số 01 (đường Lò Rèn), Xã Thạnh Đức, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường số 01 (đường Lò Rèn), Xã Thạnh Đức, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường số 01 (đường Lò Rèn), Xã Thạnh Đức, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường số 01 (đường Lò Rèn), Xã Thạnh Đức, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường số 01 (đường Lò Rèn)
Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
911.000 637.000 364.000 91.000
Đường số 01 (đường Lò Rèn)
Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000 509.000 291.000 72.000
Đường số 01 (đường Lò Rèn)
Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000 509.000 291.000 72.000
Đường số 01 (đường Lò Rèn)
Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
728.000 509.000 291.000 72.000
Đường số 01 (đường Lò Rèn)
Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000 445.000 254.000 63.000
Đường số 01 (đường Lò Rèn)
Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
637.000 445.000 254.000 63.000

Bảng giá đất đường Đường số 01 (đường Lò Rèn), Xã Thạnh Đức, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 63.000 đến 911.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 911.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 637.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 364.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 91.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 728.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 509.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 291.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 72.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 728.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 509.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 291.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 72.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 728.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 509.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 291.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 72.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 637.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 445.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 254.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 63.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 637.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 445.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 254.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 63.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.