Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 789B (Đường Trà Võ - Đất Sét), Xã Thạnh Đức, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 789B (Đường Trà Võ - Đất Sét), Xã Thạnh Đức, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 789B (Đường Trà Võ - Đất Sét), Xã Thạnh Đức, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 789B (Đường Trà Võ - Đất Sét)
Quốc Lộ 22B - Giáp ranh xã Truông Mít
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | |
|
Đường 789B (Đường Trà Võ - Đất Sét)
Quốc Lộ 22B - Giáp ranh xã Truông Mít
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | |
|
Đường 789B (Đường Trà Võ - Đất Sét)
Quốc Lộ 22B - Giáp ranh xã Truông Mít
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.382.000 | 967.000 | 552.000 | 137.000 | |
|
Đường 789B (Đường Trà Võ - Đất Sét)
Quốc Lộ 22B - Giáp ranh xã Truông Mít
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.209.000 | 846.000 | 483.000 | 120.000 | |
Bảng giá đất đường Đường 789B (Đường Trà Võ - Đất Sét), Xã Thạnh Đức, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 120.000 đến 1.728.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.728.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.209.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 691.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 172.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.728.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.209.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 691.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 172.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.382.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 967.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 552.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 137.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.209.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 846.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 483.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 120.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.