Bảng giá đất đường ĐT 795, Xã Thanh Bình, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 795, Xã Thanh Bình, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 795, Xã Thanh Bình, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 795, Xã Thanh Bình, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 795
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 999.000 571.000 142.000
ĐT 795
Trọn tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.428.000 999.000 571.000 142.000
ĐT 795
Trọn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.142.000 799.000 456.000 113.000
ĐT 795
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
999.000 699.000 399.000 99.000
ĐT 795
Trọn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
999.000 699.000 399.000 99.000

Bảng giá đất đường ĐT 795, Xã Thanh Bình, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 99.000 đến 1.428.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.428.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 999.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 571.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 142.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.428.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 999.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 571.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 142.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.142.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 799.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 456.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 113.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 999.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 699.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 399.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 99.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 999.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 699.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 399.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 99.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.