Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Nguyễn Văn Trưng, Xã Tân Trụ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Nguyễn Văn Trưng, Xã Tân Trụ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Nguyễn Văn Trưng, Xã Tân Trụ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Nguyễn Văn Trưng
ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
791.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Trưng
ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 791.000 | 452.000 | 113.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Trưng
ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
904.000 | 632.000 | 361.000 | 90.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Trưng
từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72 - Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Nguyễn Văn Trưng, Xã Tân Trụ, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 55.000 đến 1.130.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 791.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 553.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 316.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 79.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 553.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 387.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 221.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 55.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.130.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 791.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 452.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 113.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 790.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 553.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 316.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 79.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 790.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 553.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 316.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 79.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 904.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 632.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 361.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 90.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 632.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 442.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 252.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 63.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 632.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 442.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 252.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 63.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.