Bảng giá đất đường Chợ Tân Trụ cũ, Xã Tân Trụ, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Chợ Tân Trụ cũ, Xã Tân Trụ, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Chợ Tân Trụ cũ, Xã Tân Trụ, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Chợ Tân Trụ cũ, Xã Tân Trụ, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Chợ Tân Trụ cũ
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.280.000 3.696.000 2.112.000 528.000
Chợ Tân Trụ cũ
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.224.000 2.956.000 1.689.000 422.000
Chợ Tân Trụ cũ
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.696.000 2.587.000 1.478.000 369.000
Chợ Tân Trụ cũ
Ngã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.170.000 1.519.000 868.000 217.000
Chợ Tân Trụ cũ
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.112.000 1.478.000 844.000 211.000
Chợ Tân Trụ cũ
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.848.000 1.293.000 739.000 184.000
Chợ Tân Trụ cũ
Ngã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.519.000 1.063.000 607.000 151.000

Bảng giá đất đường Chợ Tân Trụ cũ, Xã Tân Trụ, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 151.000 đến 5.280.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.280.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.696.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.112.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 528.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.224.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.956.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.689.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 422.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.696.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.587.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.478.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 369.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.170.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.519.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 868.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 217.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.112.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.478.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 844.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 211.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.848.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.293.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 739.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 184.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.519.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.063.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 607.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 151.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.