Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 19 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Kênh 12 (Tháp Mười), Xã Tân Thanh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Kênh 12 (Tháp Mười), Xã Tân Thanh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Kênh 12 (Tháp Mười), Xã Tân Thanh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
464.000 | 324.000 | 185.000 | 46.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | |
|
Đường Kênh 12 (Tháp Mười)
Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Kênh 12 (Tháp Mười), Xã Tân Thanh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 37.000 đến 540.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 378.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 216.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 54.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 378.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 216.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 54.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 378.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 216.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 54.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 378.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 216.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 54.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 378.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 216.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 54.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 540.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 378.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 216.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 54.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 464.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 324.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 185.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 46.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 432.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 302.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 172.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 43.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 432.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 302.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 172.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 43.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 406.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 284.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 162.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 40.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 406.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 284.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 162.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 40.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 392.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 274.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 156.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 39.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 392.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 274.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 156.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 39.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 378.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 264.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 151.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 37.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 378.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 264.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 151.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 37.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 378.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 264.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 151.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 37.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 378.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 264.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 151.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 37.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 378.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 264.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 151.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 37.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 378.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 264.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 151.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 37.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.