Bảng giá đất đường ĐH 805, Xã Tân Thanh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 3 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH 805, Xã Tân Thanh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH 805, Xã Tân Thanh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH 805, Xã Tân Thanh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐH 805
ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
518.000 362.000 207.000 51.000
ĐH 805
ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
414.000 289.000 165.000 40.000
ĐH 805
ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
362.000 253.000 144.000 35.000

Bảng giá đất đường ĐH 805, Xã Tân Thanh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 35.000 đến 518.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 518.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 362.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 207.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 51.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 414.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 289.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 165.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 40.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 362.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 253.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 144.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 35.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.