Bảng giá đất đường ĐT 781B, Xã Tân Phú, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 6 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 781B, Xã Tân Phú, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 781B, Xã Tân Phú, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 781B, Xã Tân Phú, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000 564.000 322.000 80.000
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000 564.000 322.000 80.000
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000 451.000 257.000 64.000
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
644.000 451.000 257.000 64.000
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
564.000 394.000 225.000 56.000
ĐT 781B
Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
564.000 394.000 225.000 56.000

Bảng giá đất đường ĐT 781B, Xã Tân Phú, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 56.000 đến 806.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 806.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 564.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 322.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 80.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 806.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 564.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 322.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 80.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 644.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 451.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 257.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 64.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 644.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 451.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 257.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 64.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 564.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 394.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 225.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 56.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 564.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 394.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 225.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 56.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.