Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 13 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 3/2 (Đường số 1), Xã Tân Hưng, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 3/2 (Đường số 1), Xã Tân Hưng, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 3/2 (Đường số 1), Xã Tân Hưng, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.390.000 | 5.873.000 | 3.356.000 | 839.000 | |
|
Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.390.000 | 5.873.000 | 3.356.000 | 839.000 | |
|
Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.712.000 | 4.698.000 | 2.684.000 | 671.000 | |
|
Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.190.000 | 4.333.000 | 2.476.000 | 619.000 | |
|
Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.873.000 | 4.111.000 | 2.349.000 | 587.000 | |
|
Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.952.000 | 3.466.000 | 1.980.000 | 495.000 | |
|
Đường 3/2 (Đường số 1)
ĐT 831 - Đường Lê Lai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.333.000 | 3.033.000 | 1.733.000 | 433.000 | |
|
Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 | |
|
Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 | |
|
Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | |
|
Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | |
|
Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 | |
|
Đường 3/2 (Đường số 1)
Đường Hai Bà Trưng - Đường tỉnh 831
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 | |
Bảng giá đất đường Đường 3/2 (Đường số 1), Xã Tân Hưng, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 259.000 đến 8.390.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.390.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.873.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.356.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 839.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.390.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.873.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.356.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 839.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.712.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.698.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.684.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 671.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.190.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.333.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.476.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 619.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.873.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.111.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.349.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 587.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.952.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.466.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.980.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 495.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.333.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.033.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.733.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 433.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.710.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.597.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.484.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 371.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.710.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.597.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.484.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 371.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.968.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.077.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.187.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 296.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.968.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.077.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.187.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 296.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.597.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.817.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.038.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 259.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.597.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.817.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.038.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 259.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.