Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 30/4 (Đường số 3), Xã Tân Hưng, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 30/4 (Đường số 3), Xã Tân Hưng, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 30/4 (Đường số 3), Xã Tân Hưng, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.130.000 | 4.991.000 | 2.852.000 | 713.000 | |
|
Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.704.000 | 3.992.000 | 2.281.000 | 570.000 | |
|
Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.991.000 | 3.493.000 | 1.996.000 | 499.000 | |
|
Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.728.000 | 3.309.000 | 1.891.000 | 472.000 | |
|
Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | |
|
Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | |
|
Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.137.000 | 2.895.000 | 1.654.000 | 413.000 | |
|
Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 | |
|
Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | |
|
Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | |
|
Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | |
|
Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | |
|
Đường 30/4 (Đường số 3)
Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | |
|
Đường 30/4 (Đường số 3)
Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 | |
Bảng giá đất đường Đường 30/4 (Đường số 3), Xã Tân Hưng, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 259.000 đến 7.130.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.130.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.991.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.852.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 713.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.704.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.992.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.281.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 570.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.991.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.493.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.996.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 499.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.728.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.309.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.891.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 472.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.220.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.954.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.688.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 422.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.220.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.954.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.688.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 422.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.137.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.895.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.654.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 413.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.710.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.597.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.484.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 371.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.376.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.363.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.350.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 337.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.376.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.363.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.350.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 337.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.968.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.077.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.187.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 296.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.954.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.067.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.181.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 295.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.954.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.067.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.181.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 295.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.597.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.817.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.038.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 259.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.