Bảng giá đất đường Đường 24/3 (Đường số 8), Xã Tân Hưng, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường 24/3 (Đường số 8), Xã Tân Hưng, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường 24/3 (Đường số 8), Xã Tân Hưng, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường 24/3 (Đường số 8), Xã Tân Hưng, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.720.000 4.704.000 2.688.000 672.000
Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.376.000 3.763.000 2.150.000 537.000
Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.728.000 3.309.000 1.891.000 472.000
Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.704.000 3.292.000 1.881.000 470.000
Đường 24/3 (Đường số 8)
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.137.000 2.895.000 1.654.000 413.000

Bảng giá đất đường Đường 24/3 (Đường số 8), Xã Tân Hưng, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 413.000 đến 6.720.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.720.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.704.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.688.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 672.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.376.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.763.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.150.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 537.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.728.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.309.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.891.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 472.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.704.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.292.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.881.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 470.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.137.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.895.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.654.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 413.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.