Bảng giá đất đường ĐT 794, Xã Tân Hòa, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 18 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 794, Xã Tân Hòa, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 794, Xã Tân Hòa, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 794, Xã Tân Hòa, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.159.000 811.000 463.000 115.000
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.159.000 811.000 463.000 115.000
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.043.000 730.000 417.000 104.000
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.043.000 730.000 417.000 104.000
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
927.000 648.000 370.000 92.000
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
927.000 648.000 370.000 92.000
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
834.000 584.000 333.000 83.000
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
834.000 584.000 333.000 83.000
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
811.000 567.000 324.000 80.000
ĐT 794
Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
811.000 567.000 324.000 80.000
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000 511.000 291.000 72.000
ĐT 794
Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
730.000 511.000 291.000 72.000
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 420.000 240.000 60.000
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 420.000 240.000 60.000
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 420.000 240.000 60.000
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 420.000 240.000 60.000
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 420.000 240.000 60.000
ĐT 794
Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
600.000 420.000 240.000 60.000

Bảng giá đất đường ĐT 794, Xã Tân Hòa, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 60.000 đến 1.159.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.159.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 811.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 463.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 115.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.159.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 811.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 463.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 115.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.043.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 730.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 417.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 104.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.043.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 730.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 417.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 104.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 927.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 648.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 370.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 92.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 927.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 648.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 370.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 92.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 834.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 584.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 333.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 83.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 834.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 584.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 333.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 83.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 811.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 567.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 324.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 80.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 811.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 567.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 324.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 80.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 730.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 511.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 291.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 72.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 730.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 511.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 291.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 72.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 420.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 240.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 420.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 240.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 420.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 240.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 420.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 240.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 420.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 240.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 600.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 420.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 240.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.