Bảng giá đất đường Đường Tầm Phô - Sân Bay, Xã Tân Đông, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Tầm Phô - Sân Bay, Xã Tân Đông, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Tầm Phô - Sân Bay, Xã Tân Đông, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Tầm Phô - Sân Bay, Xã Tân Đông, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.092.000 4.964.000 2.836.000 709.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.673.000 3.971.000 2.268.000 567.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.964.000 3.474.000 1.985.000 496.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.680.000 3.276.000 1.872.000 468.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.744.000 2.620.000 1.497.000 374.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.744.000 2.620.000 1.497.000 374.000
Đường Tầm Phô - Sân Bay
Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.276.000 2.293.000 1.310.000 327.000

Bảng giá đất đường Đường Tầm Phô - Sân Bay, Xã Tân Đông, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 327.000 đến 7.092.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.092.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.964.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.836.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 709.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.673.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.971.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.268.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 567.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.964.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.474.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.985.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 496.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.680.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.276.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.872.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 468.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.744.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.620.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.497.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 374.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.744.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.620.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.497.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 374.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.276.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.293.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.310.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 327.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.