Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 785C, Xã Tân Đông, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 785C, Xã Tân Đông, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 785C, Xã Tân Đông, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 785C
Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Tiếp giáp đường TAH.30
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.999.000 | 1.399.000 | 799.000 | 199.000 | |
|
ĐT 785C
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.999.000 | 1.399.000 | 799.000 | 199.000 | |
|
ĐT 785C
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.856.000 | 1.299.000 | 742.000 | 185.000 | |
|
ĐT 785C
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.599.000 | 1.119.000 | 639.000 | 159.000 | |
|
ĐT 785C
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.484.000 | 1.039.000 | 593.000 | 148.000 | |
|
ĐT 785C
Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.399.000 | 979.000 | 559.000 | 139.000 | |
|
ĐT 785C
Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.299.000 | 909.000 | 519.000 | 129.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 785C, Xã Tân Đông, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 129.000 đến 1.999.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.999.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.399.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 799.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 199.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.999.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.399.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 799.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 199.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.856.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.299.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 742.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 185.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.599.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.119.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 639.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 159.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.484.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.039.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 593.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 148.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.399.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 979.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 559.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 139.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.299.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 909.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 519.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 129.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.