Bảng giá đất Xã Tân Châu, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 146 bảng giá đất thổ cư tại Xã Tân Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Tân Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Tân Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 785
Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.201.000 1.540.000 880.000 220.000
ĐT 785
Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000 1.411.000 806.000 201.000
Đường Lê Duẩn
Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.016.000 1.411.000 806.000 201.000
Đường Quảng Trường
Đường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.982.000 1.387.000 792.000 198.000
ĐT 785
Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.926.000 1.348.000 770.000 192.000
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000 1.058.000 604.000 151.000
Đường D4
Đường Lê Duẩn - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.512.000 1.058.000 604.000 151.000
ĐT 795
Giáp ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp đường ĐT.793
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
ĐT 785
Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
ĐT 785
Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
ĐT 795
Giáp ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp đường ĐT.793
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.440.000 1.008.000 576.000 144.000
Đường 30/4
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.416.000 991.000 566.000 141.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.416.000 991.000 566.000 141.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.416.000 991.000 566.000 141.000
Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.344.000 940.000 537.000 134.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 882.000 504.000 126.000
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.209.000 846.000 483.000 120.000
Đường D4
Đường Lê Duẩn - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.209.000 846.000 483.000 120.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.198.000 838.000 479.000 119.000
Đường N11
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000 823.000 470.000 117.000
Đường N11
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.176.000 823.000 470.000 117.000
ĐT 793
Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.152.000 806.000 460.000 115.000
Đường 30/4
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.132.000 792.000 452.000 112.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.132.000 792.000 452.000 112.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.132.000 792.000 452.000 112.000
Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.058.000 740.000 422.000 105.000
Đường D4
Đường Lê Duẩn - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.058.000 740.000 422.000 105.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.008.000 705.000 403.000 100.000
Đường 30/4
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
991.000 693.000 396.000 98.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
991.000 693.000 396.000 98.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
991.000 693.000 396.000 98.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
991.000 693.000 396.000 98.000
Đường 30/4
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
991.000 693.000 396.000 98.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
958.000 670.000 383.000 95.000
Đường N11
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 93.000
Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 375.000 93.000
Đường N11
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 93.000
Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 375.000 93.000
ĐT 793
Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
921.000 644.000 368.000 92.000
Đường N11
Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000 621.000 355.000 88.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
882.000 617.000 352.000 88.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
866.000 606.000 346.000 86.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
838.000 586.000 335.000 83.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
838.000 586.000 335.000 83.000
Đường N11
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
823.000 576.000 329.000 81.000
ĐT 793
Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000 564.000 322.000 80.000
ĐT 793
Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000 564.000 322.000 80.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Hội
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000 564.000 322.000 80.000
ĐT 793
Giáp ranh xã Tân Phú - Giáp ranh xã Tân Hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
806.000 564.000 322.000 80.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
742.000 519.000 296.000 74.000