Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 16 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Lê Duẩn, Xã Tân Châu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Lê Duẩn, Xã Tân Châu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Lê Duẩn, Xã Tân Châu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Lê Duẩn
Ngã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.656.000 | 9.559.000 | 5.462.000 | 1.365.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Ngã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.924.000 | 7.647.000 | 4.369.000 | 1.092.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Ngã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.559.000 | 6.691.000 | 3.823.000 | 955.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.560.000 | 5.292.000 | 3.024.000 | 756.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.048.000 | 4.233.000 | 2.419.000 | 604.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.796.000 | 4.057.000 | 2.318.000 | 579.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.292.000 | 3.704.000 | 2.116.000 | 529.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.636.000 | 3.245.000 | 1.854.000 | 463.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.057.000 | 2.839.000 | 1.622.000 | 405.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội Châu (Lô 12)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.444.000 | 2.410.000 | 1.377.000 | 344.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội Châu (Lô 12)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.755.000 | 1.928.000 | 1.101.000 | 275.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội Châu (Lô 12)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.755.000 | 1.928.000 | 1.101.000 | 275.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội Châu (Lô 12)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.410.000 | 1.687.000 | 963.000 | 240.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.304.000 | 1.612.000 | 921.000 | 230.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | |
Bảng giá đất đường Đường Lê Duẩn, Xã Tân Châu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 201.000 đến 13.656.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 13.656.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 9.559.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 5.462.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.365.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 10.924.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 7.647.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 4.369.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 1.092.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 9.559.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 6.691.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.823.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 955.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.560.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 5.292.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 3.024.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 756.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.048.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.233.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.419.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 604.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.796.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 4.057.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.318.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 579.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 5.292.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.704.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 2.116.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 529.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.636.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 3.245.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.854.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 463.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.057.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.839.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.622.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 405.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.444.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.410.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.377.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 344.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.880.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.016.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.152.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 288.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.755.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.928.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.101.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 275.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.755.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.928.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.101.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 275.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.410.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.687.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 963.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 240.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.304.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.612.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 921.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 230.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.016.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.411.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 806.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 201.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.