Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 5 bảng giá đất thổ cư tại đường Lê Hồng Phong, Xã Tân Biên, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Lê Hồng Phong, Xã Tân Biên, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Lê Hồng Phong, Xã Tân Biên, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 1.285.000 | 734.000 | 183.000 | |
|
Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 1.285.000 | 734.000 | 183.000 | |
|
Lê Hồng Phong
Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.488.000 | 1.041.000 | 595.000 | 148.000 | |
|
Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.468.000 | 1.028.000 | 587.000 | 146.000 | |
|
Lê Hồng Phong
Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.041.000 | 728.000 | 416.000 | 103.000 | |
Bảng giá đất đường Lê Hồng Phong, Xã Tân Biên, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 103.000 đến 1.836.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.836.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.285.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 734.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 183.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.836.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.285.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 734.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 183.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.488.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.041.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 595.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 148.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.468.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.028.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 587.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 146.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.041.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 728.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 416.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 103.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.