Bảng giá đất đường Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi, Xã Tầm Vu, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 11 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi, Xã Tầm Vu, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi, Xã Tầm Vu, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi, Xã Tầm Vu, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.107.000 1.474.000 842.000 210.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.624.000 1.136.000 649.000 162.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) - ĐT 827B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.141.000 798.000 456.000 114.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.010.000 2.107.000 1.204.000 301.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.010.000 2.107.000 1.204.000 301.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000 1.624.000 928.000 232.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.320.000 1.624.000 928.000 232.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) - ĐT 827B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.630.000 1.141.000 652.000 163.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) - ĐT 827B
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.630.000 1.141.000 652.000 163.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.856.000 1.299.000 742.000 185.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) - ĐT 827B
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.304.000 912.000 521.000 130.000

Bảng giá đất đường Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi, Xã Tầm Vu, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 114.000 đến 3.010.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.107.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.474.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 842.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 210.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.624.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.136.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 649.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 162.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.141.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 798.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 456.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 114.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.010.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.107.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.204.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 301.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 3.010.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 2.107.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.204.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 301.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.320.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.624.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 928.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 232.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.320.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.624.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 928.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 232.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.630.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.141.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 652.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 163.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.630.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.141.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 652.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 163.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.856.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.299.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 742.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 185.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.304.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 912.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 521.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 130.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.