Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 16 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐH 19, Xã Rạch Kiến, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐH 19, Xã Rạch Kiến, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐH 19, Xã Rạch Kiến, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐH 19
Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 | |
|
ĐH 19
ĐT 826 kéo dài 50m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.631.000 | 1.141.000 | 652.000 | 163.000 | |
|
ĐH 19
Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.463.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 | |
|
ĐH 19
Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.463.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 | |
|
ĐH 19
Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | |
|
ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.211.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | |
|
ĐH 19
Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 | |
|
ĐH 19
Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 | |
|
ĐH 19
ĐT 826 kéo dài 50m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.330.000 | 1.631.000 | 932.000 | 233.000 | |
|
ĐH 19
Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.090.000 | 1.463.000 | 836.000 | 209.000 | |
|
ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.730.000 | 1.211.000 | 692.000 | 173.000 | |
|
ĐH 19
Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 | |
|
ĐH 19
ĐT 826 kéo dài 50m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.864.000 | 1.304.000 | 745.000 | 186.000 | |
|
ĐH 19
Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.672.000 | 1.170.000 | 668.000 | 167.000 | |
|
ĐH 19
Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | |
|
ĐH 19
Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.384.000 | 968.000 | 553.000 | 138.000 | |
Bảng giá đất đường ĐH 19, Xã Rạch Kiến, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 121.000 đến 2.590.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.813.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.269.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 725.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 181.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.631.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.141.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 652.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 163.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.463.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.024.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 585.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 146.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.463.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.024.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 585.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 146.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 980.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 560.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 140.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.211.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 847.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 484.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 121.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.590.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.813.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.036.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 259.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.590.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.813.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 1.036.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 259.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.330.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.631.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 932.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 233.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.090.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.463.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 836.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 209.000/m²
Đối với loại Đất ở:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.730.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.211.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 692.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 173.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.072.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.450.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 828.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 207.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.864.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.304.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 745.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 186.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.672.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.170.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 668.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 167.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 1.120.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 640.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 160.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.384.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 968.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 553.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 138.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.