Bảng giá đất đường Đường huyện 5, Xã Phước Vinh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường huyện 5, Xã Phước Vinh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường huyện 5, Xã Phước Vinh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường huyện 5, Xã Phước Vinh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
605.000 423.000 242.000 60.000
Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
484.000 338.000 193.000 48.000
Đường huyện 5
ĐT788 - Cầu Cây Ổi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
423.000 296.000 169.000 42.000

Bảng giá đất đường Đường huyện 5, Xã Phước Vinh, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 42.000 đến 605.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 605.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 423.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 242.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 60.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 484.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 338.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 193.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 48.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 484.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 338.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 193.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 48.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 423.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 296.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 169.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 42.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.