Bảng giá đất đường Đường Phước Hội - Phước Hòa, Xã Phước Thành, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 10 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Phước Hội - Phước Hòa, Xã Phước Thành, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Phước Hội - Phước Hòa, Xã Phước Thành, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Phước Hội - Phước Hòa, Xã Phước Thành, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000 777.000 444.000 111.000
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000 777.000 444.000 111.000
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000 777.000 444.000 111.000
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.110.000 777.000 444.000 111.000
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000 621.000 355.000 88.000
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
888.000 621.000 355.000 88.000
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000 543.000 310.000 77.000
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000 543.000 310.000 77.000
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000 543.000 310.000 77.000
Đường Phước Hội - Phước Hòa
Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
777.000 543.000 310.000 77.000

Bảng giá đất đường Đường Phước Hội - Phước Hòa, Xã Phước Thành, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 77.000 đến 1.110.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.110.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 777.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 444.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 111.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.110.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 777.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 444.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 111.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.110.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 777.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 444.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 111.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.110.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 777.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 444.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 111.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 888.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 621.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 355.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 88.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 888.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 621.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 355.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 88.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 777.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 543.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 310.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 77.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 777.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 543.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 310.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 77.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 777.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 543.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 310.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 77.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 777.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 543.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 310.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 77.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.