Bảng giá đất đường Đường Bờ Chùa, Xã Phước Lý, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 7 bảng giá đất thổ cư tại đường Đường Bờ Chùa, Xã Phước Lý, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Đường Bờ Chùa, Xã Phước Lý, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Đường Bờ Chùa, Xã Phước Lý, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Bờ Chùa
ĐT 835B - KCN Hải Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.310.000 917.000 524.000 131.000
Đường Bờ Chùa
ĐT 835B - KCN Hải Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.310.000 917.000 524.000 131.000
Đường Bờ Chùa
ĐT 835B - KCN Hải Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.048.000 733.000 419.000 104.000
Đường Bờ Chùa
ĐT. 835B - hết ranh xã Phước Lý
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.030.000 721.000 412.000 103.000
Đường Bờ Chùa
ĐT 835B - KCN Hải Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
917.000 641.000 366.000 91.000
Đường Bờ Chùa
ĐT. 835B - hết ranh xã Phước Lý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
824.000 576.000 329.000 82.000
Đường Bờ Chùa
ĐT. 835B - hết ranh xã Phước Lý
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
824.000 576.000 329.000 82.000

Bảng giá đất đường Đường Bờ Chùa, Xã Phước Lý, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 82.000 đến 1.310.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.310.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 917.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 524.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 131.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.310.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 917.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 524.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 131.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.048.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 733.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 419.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 104.000/m²

Đối với loại Đất ở:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.030.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 721.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 412.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 103.000/m²

Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 917.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 641.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 366.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 91.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 824.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 576.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 329.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 82.000/m²

Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 824.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 576.000/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 329.000/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 82.000/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.