Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 4 bảng giá đất thổ cư tại đường ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B), Xã Mỹ Yên, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B), Xã Mỹ Yên, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B), Xã Mỹ Yên, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh xã Long Cang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.246.000 | 872.000 | 498.000 | 124.000 | |
|
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh xã Long Cang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.246.000 | 872.000 | 498.000 | 124.000 | |
|
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh xã Long Cang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.424.000 | 996.000 | 569.000 | 142.000 | |
|
ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)
QL 1A - Ranh xã Long Cang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.424.000 | 996.000 | 569.000 | 142.000 | |
Bảng giá đất đường ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B), Xã Mỹ Yên, Tây Ninh theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 124.000 đến 1.424.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.246.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 872.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 498.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 124.000/m²
Đối với loại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.246.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 872.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 498.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 124.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.424.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 996.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 569.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 142.000/m²
Đối với loại Đất thương mại, dịch vụ:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.424.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 996.000/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 569.000/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 142.000/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.