Bảng giá đất Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 222 bảng giá đất thổ cư tại Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Mỹ Hạnh, Tây Ninh, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.368.000 3.057.000 1.747.000 436.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000 3.003.000 1.716.000 429.000
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
Cách 150 m hướng về Kênh 5 - Kênh 5
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000 3.003.000 1.716.000 429.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000 3.003.000 1.716.000 429.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000 3.003.000 1.716.000 429.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000 3.003.000 1.716.000 429.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.290.000 3.003.000 1.716.000 429.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.240.000 2.968.000 1.696.000 424.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.232.000 2.962.000 1.692.000 423.000
Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.232.000 2.962.000 1.692.000 423.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.130.000 2.891.000 1.652.000 413.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.081.000 2.856.000 1.632.000 408.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.074.000 2.851.000 1.629.000 407.000
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.074.000 2.851.000 1.629.000 407.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.074.000 2.851.000 1.629.000 407.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.970.000 2.779.000 1.588.000 397.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.703.000 2.592.000 1.481.000 370.000
Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.703.000 2.592.000 1.481.000 370.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.592.000 2.514.000 1.436.000 359.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.590.000 2.513.000 1.436.000 359.000
Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.590.000 2.513.000 1.436.000 359.000
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000 2.471.000 1.412.000 353.000
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000 2.471.000 1.412.000 353.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000 2.471.000 1.412.000 353.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000 2.471.000 1.412.000 353.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000 2.471.000 1.412.000 353.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000 2.471.000 1.412.000 353.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000 2.471.000 1.412.000 353.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.530.000 2.471.000 1.412.000 353.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000 2.402.000 1.372.000 343.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000 2.402.000 1.372.000 343.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000 2.402.000 1.372.000 343.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000 2.402.000 1.372.000 343.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000 2.402.000 1.372.000 343.000
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
Cách 150 m hướng về Kênh 5 - Kênh 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000 2.402.000 1.372.000 343.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000 2.402.000 1.372.000 343.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000 2.402.000 1.372.000 343.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000 2.402.000 1.372.000 343.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.432.000 2.402.000 1.372.000 343.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.392.000 2.374.000 1.356.000 339.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.392.000 2.374.000 1.356.000 339.000
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.310.000 2.317.000 1.324.000 331.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.304.000 2.312.000 1.321.000 330.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.310.000 1.320.000 330.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.300.000 2.310.000 1.320.000 330.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.176.000 2.223.000 1.270.000 317.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.143.000 2.200.000 1.257.000 314.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.087.000 2.160.000 1.234.000 308.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 2.156.000 1.232.000 308.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.080.000 2.156.000 1.232.000 308.000